,

Bột Enzyme Phytase Thực Phẩm 100.000 U/g CAS 37288-11-2

US$99.00

Bột enzyme Phytase cấp thực phẩm 100.000 U/g (CAS 37288-11-2). Tăng cường hấp thu chất dinh dưỡng. Có sẵn số lượng lớn, giao hàng toàn cầu.

- +
kg (2.2 lbs)
Mã: 10019 Danh mục: ,
29247
Đảm bảo thanh toán an toàn
Order TotalDiscountĐơn giáYou Save
US$100+3%US$96.03/kgUS$2.97+1 kg
US$300+5%US$94.05/kgUS$4.95
US$600+8%US$91.08/kgUS$7.92
US$1,000+10%US$89.10/kgUS$9.90

Enzyme Phytase cấp thực phẩm cho phụ gia thực phẩm

Giới thiệu

Sản phẩm này được sản xuất bằng phương pháp lên men ngập Aspergillus niger, tiếp theo là quá trình tinh chế, pha chế và sấy khô. Nó có thể phân giải axit phytic (phytate) khó tiêu có trong ngũ cốc và hạt có dầu, từ đó giải phóng phốt pho, canxi và các chất dinh dưỡng khác dễ hấp thụ. Phytase, như một chất hỗ trợ chế biến thực phẩm mới, có thể cải thiện khả năng hấp thụ khoáng chất và làm cho quá trình chế biến thực phẩm diễn ra suôn sẻ hơn. Enzyme này đã được sử dụng rộng rãi trong thức ăn chăn nuôi, kỹ thuật môi trường và các lĩnh vực khác.

Định nghĩa của đơn vị

1 đơn vị phytase bằng lượng enzyme giải phóng 1 μmol phốt pho vô cơ trong 1 phút từ phytase natri 5,0 mmol/L ở 37℃ và pH 5,0.

Cơ chế

Phytase thủy phân nhóm phosphate trong axit phytic thành inositol và axit phosphoric. Trong quá trình chế biến với ngũ cốc hoặc hạt có dầu, phytase giúp giải phóng phốt pho vô cơ, làm giảm sự ức chế của axit phytic trên protease, tránh hình thành chelate với axit phytic, chẳng hạn như tinh bột-protein-axit phytic, ion kim loại-axit phytic, do đó cải thiện việc sử dụng nguyên liệu thô và giá trị dinh dưỡng của sản phẩm.

Đề xuất ứng dụng

Liều lượng sử dụng khuyến nghị là 0,01-0,1 kg/t DS. Liều lượng sử dụng cần được tối ưu hóa dựa trên từng ứng dụng cụ thể, đặc tính nguyên liệu thô, kỳ vọng sản phẩm và các thông số xử lý. Tốt hơn hết là nên bắt đầu thử nghiệm với lượng nhỏ nhất.

Thuận lợi

  • Chế biến ngũ cốc và các sản phẩm từ đậu nành
  • Loại bỏ các yếu tố chống dinh dưỡng
  • Hấp thụ ion kim loại tốt hơn
  • Cải thiện giá trị dinh dưỡng của sản phẩm
  • Độ ổn định của sữa đậu nành trong quá trình đông lạnh tốt hơn
  • chế biến bột
  • Giảm hàm lượng axit phytic trong sản phẩm
  • Loại bỏ chelate axit phytic và cải thiện giá trị sinh học của sản phẩm
  • Hàm lượng muối vô cơ trong bột mì cao hơn, tốt cho sự hấp thụ của con người
  • Nướng bánh
  • Giảm thời gian ủ bánh mì
  • Cải thiện kết cấu của bánh mì
  • Ngành thức ăn chăn nuôi
  • Loại bỏ các yếu tố chống dinh dưỡng
  • Thúc đẩy quá trình tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng, tăng lượng thức ăn chăn nuôi và giá trị sinh học của thức ăn.
  • Sử dụng phốt pho trong thức ăn tốt hơn
  • Giảm bài tiết phốt pho và tải trọng môi trường

Bưu kiện

Quy cách đóng gói: 1 kg/túi.

Kho

Thời hạn sử dụng là 12 tháng ở nhiệt độ dưới 20℃.

Nên tránh ẩm ướt và ánh nắng mặt trời. Bảo quản ở nơi mát mẻ, khô ráo và thông gió.

Trọng lượng 1 kg
Nhiệt độ

30-85°C

Vẻ bề ngoài

bột

Số CAS

37288-11-2

Màu sắc

Trắng hoặc Vàng

Kiểu

Chế phẩm Enzym

Số EINECS

3.1.3.26

độ pH

Ổn định 3.5-7.0, tối ưu 4.0-6.0

Mùi

Mùi lên men bình thường

Được tin cậy bởi hơn 412 doanh nghiệp và hơn 60 trường đại học tại 71 quốc gia.

Xem bản đồ khách hàng toàn cầu · Khách hàng doanh nghiệp (B2B) · Đối tác đại học