Protein Removal Enzyme Powder – Alcalase CAS 9014-01-1

US$64.99

Protein Removal Enzyme Powder – Alcalase (CAS 9014-01-1). Perfect for food-grade protein hydrolysis. Bulk supply available, ships globally.

- +
kg (2.2 lbs)
Mã: 10031 Danh mục:
43 đơn đặt hàng trong thời gian gần đây 30 ngày.
Đảm bảo thanh toán an toàn
Order TotalDiscountĐơn giáYou Save
US$100+3%US$63.04/kgUS$1.95+1 kg
US$300+5%US$61.74/kgUS$3.25
US$600+8%US$59.79/kgUS$5.20
US$1,000+10%US$58.49/kgUS$6.50

Enzym Alcalase cấp thực phẩm để phân hủy protein

Sản phẩm được sản xuất bằng cách lên men chìm Bacillus licheniformis sau đó tinh chế và tạo thành công thức. Nó có thể thủy phân protein hiệu quả trong phạm vi nhiệt độ và độ pH rộng. Nó đã tìm thấy ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực công nghiệp thực phẩm, phân khúc điều trị y tế, công nghiệp chất tẩy rửa, thủy phân protein thực vật và động vật, chiết xuất chondroitin sulfate, ủ bia, chế biến da, v.v.

Cơ chế và tiêu chuẩn sản phẩm

Alcalase, một loại endopeptidase loại serine, thủy phân protein rất hiệu quả để tạo ra peptide hoặc axit amin.

Tiêu chuẩn sản phẩm

Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn GB1886.174.

Mặt hàng Mục lục
Particle Size (%<40 Mesh) ≥80
Tổn thất khi sấy/(%) ≤8.0
Chì/(mg/kg) ≤5.0
Asen/(mg/kg) ≤3.0
Tổng số lượng vi khuẩn sống/(CFU/g) ≤50000
Vi khuẩn Coliform/(CFU/g) ≤30
Vi khuẩn Escherichia (CFU/g) <10
(MPN/g) ≤3.0
Vi khuẩn Salmonella/(25g) Không phát hiện

Ứng dụng

Thủy phân protein thịt: sản xuất hương vị thịt.
Chiết xuất nấm men: cải thiện hiệu quả sản xuất và năng suất.
Chiết xuất collagen: ví dụ, từ vảy cá hoặc da cá.
Thức ăn cho vật nuôi và thức ăn cho thú cưng: quá trình sản xuất dễ dàng hơn, cải thiện hiệu quả, tăng hương vị và sản xuất chất kích thích thực bào.
Chiết xuất Chondroitin Sulfate: thủy phân hiệu quả nguyên liệu thô để giải phóng chondroitin sulfate.
Vệ sinh thiết bị y tế: thủy phân hiệu quả protein máu giúp làm sạch.

Thông số phản ứng

Tình trạng Phạm vi
Nhiệt độ hoạt động 20℃-80℃
Nhiệt độ tối ưu 65℃-75℃
Hoạt động pH 3.5-6.5
Độ pH tối ưu 4.0-6.0

Tỷ lệ nộp đơn

Do phạm vi ứng dụng rộng rãi, tỷ lệ pha loãng được đề xuất nằm trong khoảng 0,1‰-10‰. Tỷ lệ pha loãng cần được tối ưu hóa dựa trên từng ứng dụng cụ thể, thông số kỹ thuật nguyên liệu thô, kỳ vọng sản phẩm và các thông số xử lý. Tốt hơn hết là nên bắt đầu thử nghiệm với thể tích phù hợp.

Sự an toàn

Các chế phẩm enzyme là protein có thể gây mẫn cảm và gây ra các triệu chứng dị ứng ở những người nhạy cảm. Tiếp xúc lâu dài có thể gây kích ứng nhẹ cho da, mắt hoặc niêm mạc mũi. Cần tránh mọi tiếp xúc trực tiếp với da. Nếu xuất hiện kích ứng hoặc phản ứng dị ứng ở da hoặc mắt, vui lòng tham khảo ý kiến bác sĩ.

Đóng gói và lưu trữ

Bưu kiện: 1kg/túi.
Kho: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Hạn sử dụng: 12 tháng ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Trọng lượng 1 kg
Tên khác

proteinase kiềm

Vẻ bề ngoài

Bột rắn

Số lượng đặt hàng tối thiểu

1 Kilôgam

Số CAS

9014-01-1

Màu sắc

Màu trắng sữa đến vàng nhạt

Kiểu

Chế phẩm Enzym

Số EINECS

232-752-2

độ pH

8.0-12.0, Tối ưu10.0-11.0

Nhiệt độ

20-60℃, tối ưu 40-50℃

Hạn sử dụng

12 tháng

Mùi

Hương vị lên men nhẹ

Được tin cậy bởi hơn 412 doanh nghiệp và hơn 60 trường đại học tại 71 quốc gia.

Xem bản đồ khách hàng toàn cầu · Khách hàng doanh nghiệp (B2B) · Đối tác đại học