Bảng dữ liệu sản phẩm Beta Glucosidase
Hoạt động: 4.000u/ml
Enzyme Beta Glucosidase Cellobiase dạng lỏng cấp thực phẩm được chứng nhận Halal
Giới thiệu
Sản phẩm được sản xuất bằng cách lên men chìm một chủng nấm đã chọn sau đó là tinh chế và tạo công thức. Cellobiase cũng được gọi là β-glucosidase với số hiệu BGL. Đây là một loại enzyme thủy phân có tên họ là β-D-glucoside hydrolase hoặc gentiobiase. Nó cũng thể hiện hoạt tính transglycosidase.
Cơ chế
Cellobiase (Beta-Glucosidase) là một phần của enzyme phân hủy cellulose, tác động lên cellobiose hoặc cello-oligosaccharide, và cùng với exoglycanase và endoglucanase thủy phân hoàn toàn cellulose thành glucose. Ngoài ra, enzyme có khả năng phá vỡ các liên kết β-glycosidic trên glycoside, loại bỏ glucose khỏi aglycone của nó. Nhiều tiền chất của các thành phần chức năng trong chiết xuất thực vật hoặc thực phẩm là glycoside. Cellobiase có thể hoạt động trên các tiền chất này để giải phóng các thành phần chức năng mong muốn.
Tiêu chuẩn sản phẩm
| KHÔNG. | MẶT HÀNG | MỤC LỤC | |
| 1 | Khối lượng riêng/(g/ml) | 1.05-1.20 | |
| 2 | pH/(25℃) | 3.0-5.0 | |
| 3 | Chì/(mg/kg) | ≤5.0 | |
| 4 | Asen/(mg/kg) | ≤3.0 | |
| 5 | Tổng số lượng vi khuẩn sống/(CFU/mL) | ≤50000 | |
| 6 | Vi khuẩn Coliform/(CFU/mL) | ≤30 | |
| 7 | Vi khuẩn Escherichia coli | (CFU/mL) | <10 |
| (MPN/mL) | ≤3.0 | ||
| 8 | Vi khuẩn Salmonella/(25mL) | Không phát hiện |
Ứng dụng
Sản xuất Gentiooligosacarit: Sử dụng hoạt động glucosyltransferase của nó để sản xuất gentiooligosaccharide từ glucose.
Tăng cường cellulase: Việc bổ sung cellulase bằng sản phẩm này sẽ giúp tăng hiệu quả hoạt động của cellulase lên tới 20%.
Giải phóng hương thơm: Giúp giải phóng hương thơm (aglycone) trong trà, trái cây, rau củ và các loại khác bằng cách loại bỏ nhóm đường khỏi tiền chất tạo hương thơm (glycoside).
Ghi nợ: Phân hủy laetrile thành benzaldehyde, axit hydrocyanic và hai phân tử glucose để giảm đáng kể vị đắng.
Chiết xuất thực vật: Cải thiện sản lượng polydatin.
Tỷ lệ nộp đơn
Liều lượng sử dụng khuyến nghị là 0,1-5 kg/t DS. Liều lượng sử dụng cần được tối ưu hóa dựa trên từng ứng dụng cụ thể, đặc tính nguyên liệu thô, kỳ vọng sản phẩm và các thông số xử lý. Tốt hơn hết là nên bắt đầu thử nghiệm với khối lượng phù hợp.
Đóng gói và lưu trữ
Đóng gói: 1 kg/túi.
Bảo quản: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Thời hạn sử dụng: 12 tháng ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Sự an toàn
Các chế phẩm enzyme là protein có thể gây mẫn cảm và gây ra các triệu chứng dị ứng ở những người nhạy cảm. Tiếp xúc lâu dài có thể gây kích ứng nhẹ cho da, mắt hoặc niêm mạc mũi. Cần tránh mọi tiếp xúc trực tiếp với da. Nếu xuất hiện kích ứng hoặc phản ứng dị ứng ở da hoặc mắt, vui lòng tham khảo ý kiến bác sĩ.




