Glycosides Enzyme Powder Cas 9001-22-3

US$101.99

Bột enzyme Glycosides (CAS 9001-22-3) dùng trong ứng dụng thực phẩm. Hiệu suất thủy phân đáng tin cậy. Cung cấp số lượng lớn, vận chuyển toàn cầu.

- +
kg (2.2 lbs)
Mã: 10029 Danh mục:
13 đơn đặt hàng trong thời gian gần đây 30 ngày.
Đảm bảo thanh toán an toàn
Order TotalDiscountĐơn giáYou Save
US$100+3%US$98.93/kgUS$3.06
US$300+5%US$96.89/kgUS$5.10+2 kg
US$600+8%US$93.83/kgUS$8.16
US$1,000+10%US$91.79/kgUS$10.20
Your 1 kg order: US$101.99 → US$98.93 (save US$3.06)

Enzyme Glycosides cấp thực phẩm để chuyển glucose thành enzyme Gentiooligsaccharide Ss Gly-4L

Giới thiệu

Sản phẩm được sản xuất bằng cách lên men chìm một chủng nấm đã chọn sau đó tinh chế và tạo công thức. Cellobiase cũng được đặt tên là β-glucosidase với số hiệu BGL. Đây là một loại enzyme thủy phân có tên họ là β-D-glucoside hydrolase hoặc gentiobiase. Nó cũng thể hiện hoạt tính transglycosidase.

Tiêu chuẩn sản phẩm

Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn GB1886.174.

Đặc điểm sản phẩm

Hoạt động của Enzym ≥4.000 u/mL
Vẻ bề ngoài Bột hoặc chất lỏng màu trắng hoặc vàng nhạt
Sự tinh khiết Sản phẩm này không chứa bất kỳ thành phần nào khác của hoạt động enzyme
Mùi Mùi lên men nhẹ

Ứng dụng

Sử dụng enzyme glycoside để sản xuất Gentiooligsaccharide.

Sử dụng enzyme glycosides để chuyển glucose thành Gentiooligsaccharide có thể thúc đẩy sản xuất Cellulase để cải thiện 20% Hoạt động của cellulase, sau đó cải thiện độ sáng của cellulose lỏng và cải thiện toàn diện chất lượng của Cellulase.

Used as aromatic components of tea, fruits, vegetables, and flavor enzyme. One part exists as detached form and the other part exists as Flavor precursor substance—β-glucoside. The synergetic effect of BGL and other flavor enzyme on β-glucoside is to release volatile glocoside aglycon to enhance aroma and improve the natural flavor of fruit juice.

Dùng để khử vị đắng. Phân hủy laetrile thành benzaldehyde, axit hydrocyanic và hai phân tử glucose để giảm đáng kể vị đắng.

Sử dụng để chiết xuất polydatin nhằm nâng cao năng suất polydatin.

Tỷ lệ sử dụng và ứng dụng trong sản xuất Gentiooligsaccharide: mật độ glucose 60-80%, độ pH 4.5, nhiệt độ 50-60℃, Tỷ lệ ứng tuyển là 90U mỗi gam glucose, thêm 1mmol/L K+, thời kỳ chuyển đổi là 40-60 giờ, tổng lượng tích lũy tối đa của oligosaccharide Gentian là 50g/L.

Sử dụng trong quá trình lên men chủng Trichoderma reesei để sản xuất Cellulase: Ở giai đoạn cảm ứng, thêm glucose lỏng nêu trên theo yêu cầu công nghệ. Tỷ lệ sử dụng cụ thể cần được quyết định dựa trên đặc điểm công nghệ và kết quả thí nghiệm.

Điều kiện làm việc

Bưu kiện

Đóng gói: 1 kg/túi.

Kho

Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Hạn sử dụng

12 tháng ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Trọng lượng 1 kg
Số CAS

9001-22-3

Nhiệt độ

Nhiệt độ: 40-65℃, thích hợp ở 50-60℃

Chi tiết đóng gói

25kgs/thùng; 30kgs/thùng

Đơn vị bán

Một mục duy nhất

Sự tinh khiết

99%

Kích thước gói đơn

29X15X18cm

Vẻ bề ngoài

chế phẩm dạng bột hoặc dạng lỏng

Màu sắc

Trắng hoặc vàng nâu nhạt

Tổng trọng lượng đơn

1,15KG

độ pH

pH: 3,5-5,5, tối ưu 4,0-5,0

Mùi

Mùi lên men nhẹ

Được tin cậy bởi hơn 412 doanh nghiệp và hơn 60 trường đại học tại 71 quốc gia.

Xem bản đồ khách hàng toàn cầu · Khách hàng doanh nghiệp (B2B) · Đối tác đại học