, ,

Bột Enzyme Alpha-amylase Chịu Nhiệt 30000 u/g Bột Cas 9000-90-2

US$118.99

Bột alpha-amylase chịu nhiệt 30.000 U/g CAS 9000-90-2. Enzyme chịu nhiệt dùng cho quá trình hóa lỏng tinh bột và sản xuất ethanol. Cung cấp số lượng lớn.

- +
kg (2.2 lbs)
21640
Đảm bảo thanh toán an toàn
Order TotalDiscountĐơn giáYou Save
US$100+3%US$115.42/kgUS$3.57
US$300+5%US$113.04/kgUS$5.95+2 kg
US$600+8%US$109.47/kgUS$9.52
US$1,000+10%US$107.09/kgUS$11.90
Đơn hàng 1 kg của bạn: US$118.99 → US$115.42 (tiết kiệm US$3.57)

Bột Enzyme Alpha Amylase Cấp Thực Phẩm

Giới thiệu

α-amylase chịu nhiệt độ cao được sản xuất bằng cách lên men chìm Bacillus subtilis sau đó tinh chế và tạo công thức. Sản phẩm là α-amylase chịu nhiệt, mang lại lợi ích là dễ dàng bất hoạt.

Enzym này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp liên quan đến tinh bột, nơi cần phải phân hủy tinh bột, chẳng hạn như chế biến đường tinh bột (glucose, maltose, dextrin, fructose, oligosaccharide), lên men rượu, ủ bia, lên men mononatri glutamat, sản xuất axit hữu cơ, dệt may, làm giấy và các ngành khác.

Đặc trưng

Hoạt động đã khai báo 30000 đơn vị/g
Sinh vật sản xuất vi khuẩn Bacillus subtilis
Hình dạng vật lý Bột
Màu sắc Màu vàng, màu sắc có thể thay đổi tùy theo từng lô. Cường độ màu không phải là dấu hiệu của hoạt động của enzyme.
Mùi Mùi lên men vi sinh bình thường.

Tỷ lệ nộp đơn

  • Ngành công nghiệp sản xuất rượu và ethanol: Tỷ lệ sử dụng khuyến nghị là 0,6-1,2 lít/tấn nguyên liệu thô.
  • Ngành công nghiệp sản xuất bia: Tỷ lệ sử dụng khuyến nghị là 0,4-0,8 lít chế phẩm enzyme trên mỗi tấn nguyên liệu thô, được thêm vào trong quá trình nghiền mạch nha.
  • Ngành công nghiệp đường tinh bột: Tỷ lệ sử dụng khuyến nghị là 0,5-1,0 lít/tấn tinh bột khô.
  • Các ngành công nghiệp khác: Cũng có thể được sử dụng trong chế biến rượu gạo, giấm, thuốc kháng sinh, công nghiệp axit citric, v.v. để tăng năng suất và giảm thời gian lên men.

Lưu ý: Tỷ lệ sử dụng cần được tối ưu hóa dựa trên từng ứng dụng cụ thể, thông số kỹ thuật nguyên liệu, kỳ vọng sản phẩm và các thông số xử lý. Tốt hơn hết là nên bắt đầu thử nghiệm với khối lượng phù hợp.

Bưu kiện

Đóng gói: 1 kg/túi.

Kho

Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Hạn sử dụng

12 tháng ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Sự an toàn

Các chế phẩm enzyme là protein, có thể gây mẫn cảm và gây ra các phản ứng dị ứng ở những người nhạy cảm. Tiếp xúc lâu dài có thể gây kích ứng nhẹ cho da, mắt hoặc niêm mạc mũi, vì vậy cần tránh tiếp xúc trực tiếp với da. Nếu xuất hiện kích ứng hoặc phản ứng dị ứng ở da hoặc mắt, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tên khác

diastaza

Nhiệt độ

90℃-110℃, Tối ưu95℃-97℃

Số FEMA

3385

Vẻ bề ngoài

bột

Số CAS

9000-90-2

Màu sắc

Màu vàng

Kiểu

Chế phẩm Enzym, Chất tạo hương vị

Số EINECS

232-742-8

độ pH

5.0~7.0, Tối ưu 5.0-6.0

Mùi

Mùi lên men bình thường

Được tin cậy bởi hơn 412 doanh nghiệp và hơn 60 trường đại học tại 71 quốc gia.

Xem bản đồ khách hàng toàn cầu · Khách hàng doanh nghiệp (B2B) · Đối tác đại học