,

Bột Enzyme Glucoamylase CAS 9032-08-0

#2 những cuốn sách bán chạy nhất trong Glucoamylase tháng trước.

US$59.99

Bột glucoamylase CAS 9032-08-0 dùng cho quá trình đường hóa tinh bột. Enzyme đa năng dùng trong sản xuất bia, ethanol và siro glucose. Cung cấp số lượng lớn.

- +
kg (2.2 lbs)
Mã: 10020 Danh mục: ,
29 đơn đặt hàng trong thời gian gần đây 30 ngày.
Đảm bảo thanh toán an toàn
Order TotalDiscountĐơn giáYou Save
US$100+3%US$58.19/kgUS$1.80+1 kg
US$300+5%US$56.99/kgUS$3.00
US$600+8%US$55.19/kgUS$4.80
US$1,000+10%US$53.99/kgUS$6.00

Enzyme Glucoamylase dạng bột dùng cho ngành công nghiệp đường hóa tinh bột

Giới thiệu

Glucoamylase (Glucan 1,4-α-glucosidase) được sản xuất từ Aspergillus niger. Được sản xuất bằng công nghệ lên men chìm, tách và chiết xuất.

Định nghĩa của đơn vị

1 đơn vị Glucoamylase tương đương với lượng enzyme thủy phân tinh bột hòa tan để thu được 1 mg glucose ở 40℃ và pH 4,6 trong 1 giờ.

Đặc trưng

Hoạt động đã khai báo Glucoamylase 150.000 u/g
Sinh vật sản xuất Aspergillus niger
Hình dạng vật lý Bột
Màu sắc Màu vàng nhạt. Màu sắc có thể thay đổi tùy theo từng lô. Cường độ màu không phải là dấu hiệu của hoạt động của enzyme.
Mùi Mùi lên men vi sinh bình thường.

Thông số kỹ thuật

Mặt hàng Giới hạn dưới Giới hạn trên
Chỉ huy 5mg/kg
Asen 3mg/kg
Tổng số lượng khả thi 50.000 CFU/g
Vi khuẩn Coliform 30 CFU/g
Vi khuẩn Escherichia coli 10 CFU/g 3 MPN/g
vi khuẩn Salmonella Không phát hiện/25g

Tỷ lệ nộp đơn

Liều lượng sử dụng khuyến cáo là 0,35-0,6 kg chế phẩm enzyme trên mỗi tấn tinh bột khô khi thủy phân ở nhiệt độ 60-63℃ và pH 4,3-4,5. Liều khởi đầu 0,45 kg trên mỗi tấn tinh bột khô được khuyến cáo trong hầu hết các điều kiện. Tuy nhiên, liều lượng sử dụng tối ưu phụ thuộc vào các thông số quy trình cụ thể và nên được xác định bằng cách thử nghiệm các liều lượng khác nhau.

Bưu kiện

Đóng gói: 1 kg/túi.

Kho

Bảo quản kín ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Có thể lắng cặn nhẹ vì sẽ không ảnh hưởng đến hiệu suất của sản phẩm.

Hạn sử dụng

12 tháng ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Sự an toàn

Các chế phẩm enzyme là protein, có thể gây mẫn cảm và gây ra các phản ứng dị ứng ở những người nhạy cảm. Tiếp xúc lâu dài có thể gây kích ứng nhẹ cho da, mắt hoặc niêm mạc mũi, vì vậy cần tránh tiếp xúc trực tiếp với da. Nếu xuất hiện kích ứng hoặc phản ứng dị ứng ở da hoặc mắt, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.

Trọng lượng 1 kg
Tên khác

diastaza

Nhiệt độ

30℃-65℃, Tối ưu58℃-64℃

Số hiệu mẫu

SBE-15

Vẻ bề ngoài

bột

Hoạt động của glucoamylase

150000u/g

Số CAS

9032-08-0

Màu sắc

vàng nhạt

Được chứng nhận HALAL.

Có hiệu lực từ 2019-07-23 đến 2021-06-23

Kiểu

Chế phẩm Enzym, Chất tạo hương vị

Số EINECS

232-877-2

độ pH

3.5~6.0, Tối ưu 4.0-4.8

Mùi

Mùi lên men vi sinh bình thường

Được tin cậy bởi hơn 412 doanh nghiệp và hơn 60 trường đại học tại 71 quốc gia.

Xem bản đồ khách hàng toàn cầu · Khách hàng doanh nghiệp (B2B) · Đối tác đại học