,

Enzym Xylanase cho người nấu bia

#1 những cuốn sách bán chạy nhất trong Xylanase tháng trước.
#2 những cuốn sách bán chạy nhất trong Enzyme dùng trong sản xuất bia tháng trước.

US$79.99

Enzyme xylanase dùng trong sản xuất bia. Phân giải arabinoxylan trong hỗn hợp nguyên liệu để lọc nhanh hơn, giảm độ nhớt và tăng hiệu suất chiết xuất. CAS 9025-57-4.

- +
kg (2.2 lbs)
10 đơn đặt hàng trong thời gian gần đây 30 ngày.
Đảm bảo thanh toán an toàn
Order TotalDiscountĐơn giáYou Save
US$100+3%US$77.59/kgUS$2.40+1 kg
US$300+5%US$75.99/kgUS$4.00
US$600+8%US$73.59/kgUS$6.40
US$1,000+10%US$71.99/kgUS$8.00

Enzym Xylanase được sử dụng trong sản xuất bia để giảm độ nhớt của dịch đường XY22L

Giới thiệu

Xylanase được làm từ Trichoderma reesei thông qua kỹ thuật nuôi cấy và chiết xuất. Sản phẩm này chứa nhiều xylanase, có thể xúc tác xylan trong thực vật một cách hiệu quả thành vật liệu phân tử thấp, chẳng hạn như xylose, v.v., để giải phóng protein và đường trong thực vật một cách đầy đủ.

Đặc trưng

Hoạt động đã khai báo 22000 đơn vị/g
Sinh vật sản xuất Trichoderma reesei
Hình dạng vật lý Chất lỏng
Màu sắc Màu thuốc hít. Màu sắc có thể thay đổi tùy theo từng lô. Cường độ màu không phải là dấu hiệu của hoạt động của enzyme.
Mùi Mùi lên men vi sinh bình thường.

Định nghĩa của đơn vị: 1 đơn vị Xylanase bằng lượng enzyme thủy phân xylan để thu được 1 μmol đường khử (tính theo xylose) trong 1 phút ở 50℃ và pH 5,0.

Thông số kỹ thuật

Mặt hàng Giới hạn dưới Giới hạn trên
Hoạt động của Enzym 22000 đơn vị/g
Chỉ huy 5mg/kg
Asen 3mg/kg
Tổng số lượng khả thi 50.000 CFU/g
Vi khuẩn Coliform 30 CFU/g
Vi khuẩn Escherichia 10 CFU/g 3 MPN/g
vi khuẩn Salmonella Không phát hiện/25g

Những lợi ích

  • Tốc độ lọc dịch mạch nha cao và đồng đều.
  • Giảm nguy cơ tạo bọt trong bia có nguồn gốc từ arabinoxylan và carbohydrate liên quan.
  • Năng suất chiết xuất cao hơn.
  • Sử dụng hiệu quả thiết bị lọc bia và công suất nấu bia cao.

Tỷ lệ nộp đơn

Liều lượng sử dụng khuyến nghị là 0,1-0,3 lít chế phẩm enzyme trên mỗi tấn nguyên liệu thô, được thêm vào trong quá trình nghiền mạch nha. Tuy nhiên, liều lượng sử dụng tối ưu phụ thuộc vào thành phần của nguyên liệu thô và các thông số quy trình cụ thể, và nên được xác định bằng cách thử nghiệm các liều lượng khác nhau tại nhà máy bia.

Bưu kiện: 1 kg/túi.

Kho:Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Hạn sử dụng: 12 tháng ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Sự an toàn

Các chế phẩm enzyme là protein, có thể gây mẫn cảm và gây ra các phản ứng dị ứng ở những người nhạy cảm. Tiếp xúc lâu dài có thể gây kích ứng nhẹ cho da, mắt hoặc niêm mạc mũi, vì vậy cần tránh tiếp xúc trực tiếp với da. Nếu xuất hiện kích ứng hoặc phản ứng dị ứng ở da hoặc mắt, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.

Trọng lượng 1 kg
Tên khác

zytase

Nhiệt độ

40℃-80℃, Tối ưu60℃-70℃

Số FEMA

vô giá trị

Số hiệu mẫu

XY22L

Vẻ bề ngoài

Chất lỏng

Hoạt động của Nutrizyme MN10

22000u/ml

Số CAS

9025-57-4

Màu sắc

màu thuốc hít

Kiểu

Chế phẩm Enzym

Số EINECS

232-800-2

độ pH

4.0~7.0, Tối ưu 4.2-5.5

MF

vô giá trị

Mùi

Mùi lên men vi sinh bình thường

Được tin cậy bởi hơn 412 doanh nghiệp và hơn 60 trường đại học tại 71 quốc gia.

Xem bản đồ khách hàng toàn cầu · Khách hàng doanh nghiệp (B2B) · Đối tác đại học