,

Enzym Pectinase dạng lỏng 60.000u/ml CAS 9032-75-1

#2 những cuốn sách bán chạy nhất trong Enzym chế biến nước ép trái cây tháng trước.
#2 những cuốn sách bán chạy nhất trong Pectinaza tháng trước.

US$79.99

Enzyme pectinase dạng lỏng với hoạt tính 60.000 U/ml. Enzyme phân hủy pectin sẵn sàng sử dụng cho quá trình làm trong nước ép, sản xuất rượu vang và chiết xuất thực vật. CAS 9032-75-1.

- +
kg (2.2 lbs)
40 đơn đặt hàng trong thời gian gần đây 30 ngày.
Đảm bảo thanh toán an toàn
Order TotalDiscountĐơn giáYou Save
US$100+3%US$77.59/kgUS$2.40+1 kg
US$300+5%US$75.99/kgUS$4.00
US$600+8%US$73.59/kgUS$6.40
US$1,000+10%US$71.99/kgUS$8.00

Mô tả sản phẩm

Sản phẩm này được sản xuất bằng cách lên men chìm Aspergillus niger sau đó tinh chế và tạo công thức. Pectinase có hoạt tính cao trong phạm vi pH axit (pH 3,3-4,0).

Cơ chế và Tiêu chuẩn sản phẩm

Các loại pectinase khác nhau (PG, PE và PL) tham gia vào sản phẩm để đảm bảo quá trình phân hủy pectin hiệu quả. Bên cạnh đó, cellulase và hemi-cellulase trong sản phẩm giúp loại bỏ các chuỗi bên trong xương sống pectin và sẽ khử trùng pectin ở mức độ lớn nhất, rất hữu ích cho việc làm trong nước ép và phân hủy tế bào thực vật giải phóng các thành phần có giá trị vào nước ép.

Tiêu chuẩn sản phẩm

KHÔNG. Mặt hàng Mục lục
1 Khối lượng riêng/(g/ml) ≤1,20
2 pH/(25℃) 3.0-6.0
3 Chì/(mg/kg) ≤5.0
4 Asen/(mg/kg) ≤3.0
5 Tổng số lượng vi khuẩn sống/(CFU/mL) ≤50000
6 Vi khuẩn Coliform/(CFU/mL) ≤30
7 Vi khuẩn Escherichia coli (CFU/mL) <10
(MPN/mL) ≤3.0
8 Vi khuẩn Salmonella/(25mL) Không phát hiện

Thông số phản ứng

Nhiệt độ hoạt động 25℃-63℃
Nhiệt độ tối ưu 50℃-60℃
Hoạt động pH 2.5-4.5
Độ pH tối ưu 3.3-4.0

Ứng dụng

  • Chế biến rau quả: tăng sản lượng nước ép và làm trong nước ép; giảm độ nhớt cho nước ép nhuyễn hoặc bột trái cây khi cần thiết.
  • Chiết xuất thực vật: năng suất các thành phần mục tiêu cao hơn, mượt mà hơn.
  • Rượu vang/rượu táo: năng suất cao hơn, chiết xuất nhiều màu sắc hơn và làm trong hoặc ổn định rượu tốt hơn.
  • Đồ uống: cải thiện tính minh bạch và tính ổn định.

Tỷ lệ nộp đơn: Liều lượng sử dụng khuyến nghị là 0,02-0,1 kg/t DS. Liều lượng sử dụng cần được tối ưu hóa dựa trên từng ứng dụng cụ thể, đặc tính nguyên liệu thô, kỳ vọng sản phẩm và các thông số xử lý. Tốt hơn hết là nên bắt đầu thử nghiệm với khối lượng phù hợp.

Sự an toàn

Các chế phẩm enzyme là protein có thể gây mẫn cảm và gây ra các triệu chứng dị ứng ở những người nhạy cảm. Tiếp xúc lâu dài có thể gây kích ứng nhẹ cho da, mắt hoặc niêm mạc mũi. Cần tránh mọi tiếp xúc trực tiếp với da. Nếu xuất hiện kích ứng hoặc phản ứng dị ứng ở da hoặc mắt, vui lòng tham khảo ý kiến bác sĩ.

Kho

Bưu kiện: 1kg/túi.

Kho: Bảo quản kín ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Có thể lắng cặn nhẹ vì sẽ không ảnh hưởng đến hiệu suất của sản phẩm.

Hạn sử dụng: 12 tháng ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Trọng lượng 1 kg
Số CAS

9032-75-1

Chi tiết đóng gói

25kg/thùng hoặc bao

Hạn sử dụng

12 tháng

Mùi

Hương vị lên men nhẹ

Vẻ bề ngoài

Chất lỏng

Số lượng đặt hàng tối thiểu

1 Kilôgam

Màu sắc

Màu nâu

Được tin cậy bởi hơn 412 doanh nghiệp và hơn 60 trường đại học tại 71 quốc gia.

Xem bản đồ khách hàng toàn cầu · Khách hàng doanh nghiệp (B2B) · Đối tác đại học