, ,

Protease trung tính cho sản xuất bia

#1 những cuốn sách bán chạy nhất trong Protease trung tính tháng trước.
#2 những cuốn sách bán chạy nhất trong Enzyme dùng trong sản xuất bia tháng trước.

US$79.99

Enzyme protease trung tính dùng trong sản xuất bia. Ngăn ngừa hiện tượng vẩn đục do lạnh, cải thiện khả năng giữ bọt và độ ổn định protein. CAS 9040-76-0. Vận chuyển toàn cầu.

- +
kg (2.2 lbs)
18 đơn đặt hàng trong thời gian gần đây 30 ngày.
Đảm bảo thanh toán an toàn
Order TotalDiscountĐơn giáYou Save
US$100+3%US$77.59/kgUS$2.40+1 kg
US$300+5%US$75.99/kgUS$4.00
US$600+8%US$73.59/kgUS$6.40
US$1,000+10%US$71.99/kgUS$8.00

Enzyme Protease Trung Tính Cho Ngành Công Nghiệp Sản Xuất Bia Enzyme. Bio Prn100

Giới thiệu

Sản phẩm này có thể xúc tác protein thủy phân thành peptide phân tử thấp và axit amin. Chủ yếu được sử dụng trong công nghiệp lên men rượu, làm mềm và tẩy lông da, tẩy keo lụa, phân giải protein thực vật và động vật, ủ bia, làm sạch nước trái cây, làm bánh và phụ gia thức ăn chăn nuôi.

Đặc trưng

Hoạt động đã khai báo ≥100000 u/g
Sinh vật sản xuất vi khuẩn Bacillus subtilis
Hình dạng vật lý Bột
Màu sắc Màu thuốc hít. Màu sắc có thể thay đổi tùy theo từng lô. Cường độ màu không phải là dấu hiệu của hoạt động của enzyme.
Mùi Mùi lên men vi sinh bình thường.

Thông số kỹ thuật

Mặt hàng Giới hạn dưới Giới hạn trên
Hoạt động của Enzym 100000 đơn vị/g
Chỉ huy 5mg/kg
Asen 3mg/kg
Tổng số lượng khả thi 50.000 CFU/g
Vi khuẩn Coliform 30 CFU/g
Vi khuẩn Escherichia coli 10 CFU/g; 3 MPN/g
vi khuẩn Salmonella Không phát hiện/25g

Tỷ lệ nộp đơn

Liều lượng sử dụng khuyến nghị là 0,1-2 kg chế phẩm enzyme trên mỗi tấn nguyên liệu thô. Tuy nhiên, liều lượng sử dụng tối ưu phụ thuộc vào tiêu chí ứng dụng, các thông số xử lý được sử dụng và các đặc tính mong muốn của sản phẩm thủy phân đang được phát triển.

Những lợi ích

  • Tăng mức protein hòa tan.
  • Tối ưu hóa FAN trong quá trình pha chế có hàm lượng phụ gia cao.
  • Kiểm soát FAN giúp cải thiện sự phát triển của nấm men và quá trình lên men ổn định.
  • Cải thiện năng suất.

Đóng gói và lưu trữ

Bưu kiện

1kg/túi.

Kho

Tốt nhất trước Khi bảo quản theo khuyến cáo, sản phẩm sẽ được sử dụng tốt nhất trong vòng 12 tháng kể từ ngày giao hàng.
Lưu trữ tại kho của khách hàng 0-25℃
Điều kiện lưu trữ Sản phẩm này nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát trong hộp kín, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và độ ẩm. Sản phẩm đã được pha chế để đạt độ ổn định tối ưu. Bảo quản lâu dài hoặc điều kiện bất lợi như nhiệt độ cao hoặc độ ẩm cao có thể dẫn đến yêu cầu liều lượng sử dụng cao hơn.

Sự an toàn

Các chế phẩm enzyme là protein, có thể gây mẫn cảm và gây ra các phản ứng dị ứng ở những người nhạy cảm. Tiếp xúc lâu dài có thể gây kích ứng nhẹ cho da, mắt hoặc niêm mạc mũi, vì vậy cần tránh tiếp xúc trực tiếp với da. Nếu xuất hiện kích ứng hoặc phản ứng dị ứng ở da hoặc mắt, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.

Trọng lượng 1 kg
Tên khác

proteinase trung tính

Nhiệt độ

30℃-55℃, Tối ưu40℃-50℃

Số FEMA

3025

Số hiệu mẫu

PRN100

Vẻ bề ngoài

bột

Chứng nhận

Kosher, Halal, ISO9001, ISO22000,

Số CAS

9025-49-4

Màu sắc

màu thuốc hít

Kiểu

Chế phẩm Enzym

Số EINECS

232-642-4

độ pH

5,5-8,5, pH tối ưu 6,5-7,5

MF

C102H151O39N31

Mùi

Mùi lên men vi sinh bình thường

Được tin cậy bởi hơn 412 doanh nghiệp và hơn 60 trường đại học tại 71 quốc gia.

Xem bản đồ khách hàng toàn cầu · Khách hàng doanh nghiệp (B2B) · Đối tác đại học