Nhà cung cấp enzyme papain số lượng lớn
Cơ chế hoạt động của Papain
Phân giải protein phổ rộng
Papain phân cắt các liên kết peptit liền kề với các axit amin cơ bản và kỵ nước với độ chọn lọc thấp — khiến nó trở nên cực kỳ hiệu quả trong việc thủy phân hoàn toàn protein trên nhiều loại chất nền khác nhau, bao gồm thịt, protein thực vật và collagen.
Dải nhiệt độ rộng
Hoạt động trong khoảng nhiệt độ từ 20°C đến 70°C, với hiệu suất tối ưu ở 60–65°C, và duy trì hoạt tính đáng kể trong thịt ở nhiệt độ nấu (50–70°C). Tự vô hiệu hóa ở nhiệt độ trên 75°C — cho phép làm mềm thịt một cách có kiểm soát thông qua nhiệt độ nấu.
Tự nhiên & Không biến đổi gen
Papain được chiết xuất trực tiếp từ quả đu đủ chưa chín thông qua quá trình đông tụ, sấy khô và tinh chế nhựa tự nhiên. Không sử dụng công nghệ biến đổi gen. Phù hợp cho các sản phẩm thực phẩm tự nhiên và có nhãn hiệu sạch.
Ứng dụng của Papain trong các ngành công nghiệp
Làm mềm thịt
Được tiêm hoặc sử dụng làm nước ướp cho thịt bò, thịt lợn, gia cầm và thịt rừng. Phân hủy protein myofibrillar và mô liên kết trong quá trình nấu, tạo ra kết cấu mềm mại. Hoạt động cho đến khi bị vô hiệu hóa ở nhiệt độ 75°C+ để đạt kết quả kiểm soát.
Dung dịch thủy phân protein
Sản xuất các chiết xuất hương vị mặn, chiết xuất men, hydrolysate protein thực vật và peptit collagen. Các cấp độ hoạt tính cao (1.000.000–2.000.000 U/g) cho phép sản xuất hydrolysate quy mô lớn với chi phí hiệu quả.
Pha chế & Chống đông lạnh
Enzyme papain dạng lỏng được sử dụng trong quá trình ủ bia để thủy phân các protein gây đục, ngăn ngừa hiện tượng đục do lạnh và cải thiện độ trong của bia cũng như quá trình lọc trong sản xuất bia lager và ale.
Sản xuất thực phẩm
High-activity papain powder (400,000–2,000,000 U/g) is used in food processing, meat tenderization, and cosmetic formulations. Food-grade and industrial-grade available.
Thức ăn chăn nuôi & Chế biến chuyên dụng
Cải thiện khả năng tiêu hóa protein trong thức ăn chăn nuôi thủy sản và thức ăn chăn nuôi chuyên dụng. Cũng được sử dụng trong sản xuất peptide collagen, các chế phẩm làm sạch vết thương và các quy trình lên men chuyên dụng.
Ứng dụng của Papain: Chi tiết quy trình, liều lượng và thông số kỹ thuật
Làm mềm thịt
Chế biến thịt | Hệ thống nước muối tiêm và ướp gia vị
Chức năng: Papain thủy phân các protein myofibrillar (actin, myosin) và collagen mô liên kết, phá vỡ các liên kết chéo cứng của sợi cơ. Giá trị lực cắt Warner-Bratzler cải thiện từ 30–60% ở liều lượng thương mại. Hoạt tính yếu trong quá trình bảo quản lạnh và tăng đột biến khi nấu chín, cung cấp quá trình làm mềm đều và kích hoạt khi nấu.
Liều lượng thông thường: 10–100 ppm trong dung dịch muối tiêm (tốc độ bơm 10–15%); 0,005–0,03% theo trọng lượng khô; hoạt tính ≥500.000 đơn vị USP/g
Ứng dụng: Thịt bò và thịt lợn nguyên khối (vai, đùi, cổ), dây chuyền ướp mềm bằng tiêm, hệ thống ướp gia vị, hệ thống tiêm nước muối tự động.
Hướng dẫn liên quan: Enzyme xử lý thịt — bromelain, protease và enzyme làm mềm thịt →
Dung dịch thủy phân protein
Nguyên liệu thực phẩm | Sản xuất FPH và Hydrolysate mặn
Chức năng: Broad-spectrum cysteine protease active at pH 5–8, up to 70°C. Rapidly cleaves peptide bonds generating oligopeptides and free amino acids. Degree of hydrolysis (DH) of 15–40% is achievable in 2–6 hours, producing savory flavor precursors, functional peptides, or functional food ingredients.
Liều lượng thông thường: 0,1–0,5% (tỷ lệ khối lượng enzyme:chất nền); Mục tiêu DH 15–40%; 50–60°C, pH 6–7, thời gian phản ứng 2–6 giờ.
Ứng dụng: Hydrolysate protein động vật, hydrolysate protein cá (FPH), hydrolysate đậu nành, gia vị cơ bản, protein trong sữa công thức cho trẻ sơ sinh.
Pha chế & Chống đông lạnh
Sản xuất bia | Loại bỏ protein gây đục
Chức năng: Hạt sương mù hình thành khi các protein có hoạt tính tạo sương mù được chiết xuất từ hordein liên kết với polyphenol ở nhiệt độ thấp. Papain phân hủy các protein này trong quá trình điều chỉnh mà không ảnh hưởng đến độ ổn định của bọt (beta-glucan và các protein có tác dụng tạo bọt hầu như không bị ảnh hưởng ở liều lượng đúng).
Liều lượng thông thường: 1–5 g/hL bia; thêm vào bể ủ ở nhiệt độ 0–4°C; bị vô hiệu hóa bằng quá trình tiệt trùng ở 72°C.
Ứng dụng: Khả năng chịu lạnh của bia lager và pilsner, kéo dài thời gian bảo quản của bia ale ủ trong chai, độ trong của bia trong thùng.
Hướng dẫn liên quan: Enzyme lên men — amylase, glucoamylase và hướng dẫn về enzyme kiểm soát độ đục →
Food Manufacturing Applications
Food Processing Enzyme | GRAS-Recognized Plant Protease
Chức năng: Papain is active across pH 5.0–8.0, making it suitable for diverse industrial hydrolysis applications. Standardized papain (6M–10M USP units/g) is used in food processing, protein hydrolysis, and commercial enzyme formulations.
Liều lượng thông thường: applied at 0.1–0.5% w/w in food processing; pH stability 4–8
Ứng dụng: Food processing enzymes, protein hydrolysis, cosmetic formulations, commercial enzyme blends.
Thức ăn chăn nuôi & Thức ăn cho thú cưng
Sản xuất thức ăn chăn nuôi | Cải thiện độ tiêu hóa protein
Chức năng: Papain tiền tiêu hóa protein trong thức ăn, tăng cường khả năng hấp thu axit amin cho động vật đơn dạ dày (gia cầm, heo, vật nuôi) có sản lượng protease nội sinh thấp. Khả năng tiêu hóa được cải thiện giúp giảm tỷ lệ chuyển đổi thức ăn (FCR) và hỗ trợ hiệu suất tăng trưởng.
Liều lượng thông thường: 100–500 đơn vị hoạt tính trên gam thức ăn; 0,01–0,051% TP14T trong thức ăn cho vật nuôi; các công thức chịu nhiệt có sẵn cho thức ăn viên.
Ứng dụng: Thức ăn chăn nuôi gia cầm và heo, thức ăn cao cấp cho thú cưng, thức ăn vặt mềm ẩm cho thú cưng, bột protein đã được tiêu hóa trước.
Sản phẩm Papain hiện có sẵn
Top picks: Papain 1.5 Million U/g High Activity
-
Enzyme dùng trong sản xuất bia
Papain 80.000 U/g Phụ gia làm trong bia dạng lỏng Protein thủy phân Enzyme sinh học
US$77.99 Mua
Tại sao nên chọn Papain từ enzymes.bio?
Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) từ 1 kg
Số lượng đơn hàng linh hoạt từ mẫu thử nghiệm R&D đến sản xuất hàng loạt. Mở rộng quy mô khi sẵn sàng.
Chuẩn bị theo yêu cầu
Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi phát triển các chế phẩm enzyme tùy chỉnh để đáp ứng chính xác yêu cầu kỹ thuật của quý khách.
Vận chuyển toàn cầu
DHL, FedEx và USPS cung cấp dịch vụ giao hàng đến hơn 180 quốc gia với theo dõi đầy đủ. Dịch vụ vận chuyển chuỗi lạnh có sẵn.
Hỗ trợ kỹ thuật
Hướng dẫn sử dụng từ các chuyên gia enzyme của chúng tôi về liều lượng, độ ổn định và công thức.












